0102030405
Thuốc diệt nấm hóa học Azoxystrobin Số CAS: 131860-33-8
Của cải
• Áp suất hơi:1,67E-13mmHg ở 25°C
• Độ nóng chảy:118-119°C
• Điểm sôi:581,3°C ở 760 mmHg
• Điểm chớp cháy: 305,3 °C
• Chiết suất: 1,626
•PSA:103.56000
•PKA:-0,93±0,18(Dự đoán)
• Vẻ bề ngoài:tinh thể màu trắng
• Tỉ trọng:1,34 g/cm3
•Độ hòa tan trong nước.:6g/L ở 20oC
• Nhiệt độ bảo quản:0-6°C
• Nhật ký P:4.09318
•Khối lượng chính xác:403.11682065
Sự chỉ rõ
Mục | Sự chỉ rõ | Kết quả | ||
| Hàm lượng ai (tính bằng đồng phân E) (20°C), g/L | 250,0±7,0 | 251,0 | ||
| Giá trị pH | 5,5-8,5 | 5.6 | ||
| Độ nhạy cảm, % | ≥95 | 97 | ||
| Độ phân tán tự phát, % | ≥80 | 92 | ||
Thử nghiệm sàng ướt (qua sàng 75μm),% | ≥99,8 | 100 | ||
| Phân bố kích thước hạt (Đạt 5,0μ m),% | ≥100 | 100 | ||
| Độ nhớt (2#rotor/quay 30 lần, 25oC), mPa.s | 500-800 | 502 | ||
| Kiên trì tạo bọt, (Sau đó 1phút),ml | 20 | 20 | ||
Sản phẩm sử dụng
Thuốc diệt nấm có đặc tính bảo vệ, chữa bệnh, diệt trừ, xuyên suốt và có hệ thống.
Ức chế sự nảy mầm của bào tử và sự phát triển của sợi nấm, đồng thời cũng cho thấy hoạt động chống bào tử.
1. Phổ diệt khuẩn rộng: Azoxystrobin là chất diệt khuẩn phổ rộng, có thể dùng để kiểm soát hầu hết các bệnh nấm. Một lần phun có thể phòng ngừa và kiểm soát hàng chục bệnh cùng một lúc, giúp giảm đáng kể số lần phun.
2. Tính thấm mạnh: Azoxystrobin có tính thấm mạnh. Nó có thể xuyên qua các lớp mà không cần thêm bất kỳ chất thẩm thấu nào trong quá trình sử dụng. Nó chỉ cần phun vào mặt sau của lá. Nó có thể nhanh chóng xâm nhập vào mặt sau của lá để đạt được hiệu quả phòng ngừa và kiểm soát sự tấn công tích cực và đảo ngược cái chết.
3. Độ dẫn hệ thống tốt: Azoxystrobin có độ dẫn hệ thống mạnh. Nói chung, nó có thể được lá, thân và rễ hấp thụ nhanh chóng sau khi sử dụng và nhanh chóng được truyền đến các bộ phận khác nhau của cây. Vì vậy, nó không chỉ có thể được sử dụng để phun mà còn có thể được sử dụng để xử lý hạt giống và xử lý đất.
4. Hiệu quả lâu dài: Phun qua lá Azoxystrobin có thể kéo dài 15-20 ngày, việc bón hạt và xử lý đất có thể kéo dài hơn 50 ngày, điều này có thể làm giảm đáng kể số lần phun.
5. Khả năng tương thích tốt: Azoxystrobin có khả năng tương thích tốt và có thể trộn với hàng chục loại thuốc như chlorothalonil, difenoconazole và dimethomorph.
Đóng gói và lưu trữ
Bưu kiện:
Trống 25kg/thùng hoặc theo yêu cầu của bạn.
Lưu ý: Thành phần hóa học và kích thước có thể được tối ưu hóa theo yêu cầu của khách hàng

Kho:
Bảo quản thùng chứa đậy kín ở nơi khô ráo, thoáng mát và thông gió tốt. Bảo quản ngoài hộp đựng thực phẩm hoặc các vật liệu không tương thích.
Sự bảo vệ an toàn
Thận trọng trong việc bảo quản
Xử lý ở nơi thông gió tốt. Mặc quần áo bảo hộ phù hợp. Tránh tiếp xúc với da và mắt. Tránh hình thành bụi và khí dung. Sử dụng các công cụ không phát ra tia lửa. Ngăn chặn cháy nổ do hơi phóng tĩnh điện.












