Inquiry
Form loading...
Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật
0102030405

Nhà máy cung cấp Glutaradehyde từ Trung Quốc CAS:111-30-8 với chất lượng cao

    SỐ EINECS 203-856-5
    MF C5H8O2
    MW 100,12
    cấu tạo hóa học  Glutaradehyderg5

    Của cải

    chất lỏng trong suốt không màu đến màu vàng nhạt. dễ tan trong nước lạnh. hòa tan trong diethyl ether. hòa tan trong benzen, ethanol và các dung môi hữu cơ khác.
    mật độ: 0,947 g/cm3
    điểm nóng chảy: -5oC
    điểm sôi: 189oC
    điểm chớp cháy: 66oC
    độ hòa tan trong nước: có thể trộn được
    chiết suất: 1.373
    áp suất hơi: 0,583mmhg ở 25oC

    Sự chỉ rõ

    MỤC Kiểm tra hàng Tiêu chuẩn Kết quả
    1 Vẻ bề ngoài chất lỏng trong suốt không màu đến màu vàng nhạt chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt
    2 Xét nghiệm, wt% ≥50,0 50,5
    3 Màu Hazen(Pt-Co, Hazen) 80 50
    4 g/cm3 Mật độ ở 25oC 1,08-1,13 1.10
    5 Hàm lượng metanol Tối đa 5% 4.6
    6 Ph 3.0-5.0 3,9

    Sản phẩm sử dụng

    1) glutaraldehyde được sử dụng để xử lý nước công nghiệp và làm chất bảo quản.
    2) glutaraldehyde chủ yếu tồn tại ở dạng dung dịch nước và trong các dung dịch này các nhóm aldehyd bị hydrat hóa.
    3) glutaraldehyde được sử dụng để tổng hợp hữu cơ và có thể được sử dụng để trùng hợp và đồng trùng hợp trong sản xuất polyvinyl ether, được sử dụng trong lớp phủ, phụ gia, chất làm dẻo, v.v.

    Đóng gói và lưu trữ

    Đóng gói: 1KGS,5KGS,10KGS,25KGS mỗi túi/trống/chai
    Bao bì 18xrBao bì 2b2aGói HEDP (3)dpp
    Điều kiện lưu trữ an toàn, bao gồm bất kỳ sự không tương thích
    Tách khỏi thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Giữ thùng chứa đóng kín ở nơi khô ráo và thông gió tốt. Thùng chứa đã mở phải được đậy kín cẩn thận và giữ thẳng đứng để tránh rò rỉ. Nhiệt độ bảo quản khuyến nghị: -20 độ C. Bảo quản trong khí trơ. Không khí nhạy cảm.

    Sự bảo vệ an toàn

    Thông tin an toàn
    Mã nguy hiểm T,N,Xn
    Báo cáo rủi ro 36/37/38-42/43-34-23-22-50-23/25-41-37/38-20/22
    Tuyên bố an toàn 23-26-36/37-45-36/37/39-61
    RIDADR LHQ 2922 8/PG 2
    WGK Đức 3
    RTECS MA2450000
    F 23-10-8
    TSCA Đúng
    Nhóm sự cố số 8
    Nhóm đóng gói II
    Mã HS 29121900
    Dữ liệu về chất độc hại 111-30-8(Dữ liệu về chất độc hại)
    Độc tính LD50 của 25% dung dịch uống ở chuột: 2,38 ml/kg; qua da ở thỏ: 2,56 ml/kg (Smyth)
    Xem Nguy hiểm hóa chất. Xử lý ở nơi thông gió tốt. Mặc quần áo bảo hộ phù hợp. Tránh tiếp xúc với da và mắt. Tránh hình thành bụi và khí dung. Sử dụng các công cụ không phát ra tia lửa. Ngăn chặn cháy nổ do hơi phóng tĩnh điện.

    Leave Your Message