0102030405
Gluconate sắt cho sản phẩm bổ sung dinh dưỡng CAS 12389-15-0
Của cải
•Áp suất hơi:4,95E-21mmHg ở 25°C
• Điểm nóng chảy: 188°C (tháng 12)(lit.)
• Điểm sôi:673,6°C ở 760 mmHg
•Điểm sáng:375,2°C
•PSA:273.36000
• Vẻ bề ngoài:Bột màu xanh nhạt hoặc màu vàng.
• Nhật ký P:-7.27150
Sự chỉ rõ
Mặt hàng | FCC | USP | ||
| Xét nghiệm % | 97,0 ~ 102,0 | 97,0 ~ 102,0 | ||
| Tổn thất khi sấy % | 6,5-10,0 | 6,5-10,0 | ||
| % sunfat | .10,1 | .10,1 | ||
| clorua | .00,07 | .00,07 | ||
| Sắt sắt (dưới dạng Fe3+)% | 2.0 | 2.0 | ||
| Axit oxalic | Vượt qua bài kiểm tra | Vượt qua bài kiểm tra | ||
| Giảm lượng đường | Vượt qua bài kiểm tra | Vượt qua bài kiểm tra | ||
| Chì (dưới dạng Pb) % | ≤ 0,0002 | 0,001 | ||
| Thủy ngân (dưới dạng Hg) % | .0003 | .0003 | ||
| Asen (dưới dạng As) % | —— | 0,0003 | ||
Sản phẩm sử dụng
Sắt là một trong những thành phần chính cấu thành nên huyết sắc tố, myoglobin, nhiễm sắc thể tế bào và một số enzyme mô. Sản phẩm được sử dụng trong trường hợp thiếu máu do thiếu sắt và không có tác dụng kích thích đường tiêu hóa, là một chất tăng cường thực phẩm tốt.
Đóng gói và lưu trữ
Bưu kiện:
Trống 25kg/thùng hoặc theo yêu cầu của bạn.
Lưu ý: Thành phần hóa học và kích thước có thể được tối ưu hóa theo yêu cầu của khách hàng

Kho:
Bảo quản thùng chứa đậy kín ở nơi khô ráo, thoáng mát và thông gió tốt. Bảo quản ngoài hộp đựng thực phẩm hoặc các vật liệu không tương thích.
Sự bảo vệ an toàn
Thận trọng trong việc bảo quản
Xử lý ở nơi thông gió tốt. Mặc quần áo bảo hộ phù hợp. Tránh tiếp xúc với da và mắt. Tránh hình thành bụi và khí dung. Sử dụng các công cụ không phát ra tia lửa. Ngăn chặn cháy nổ do hơi phóng tĩnh điện.












