Inquiry
Form loading...

Nhà máy cung cấp CAS 3184-13-2 L-Ornithine Hydrochloride L-Ornithine HCl

• SỐ CAS: 3184-13-2

• Trọng lượng phân tử: 168,623

• EINECS: 200-731-7

• Tên hóa học: L-ornithine

• Công thức phân tử: C5H13ClN2O2

• Tập tin Mol: 3184-13-2.mol

• Mã HS: 29224995

    Của cải

    Áp suất hơi:0,00015mmHg ở 25°C 
    • Độ nóng chảy:245°C 
    • Điểm sôi:308,7°C ở 760 mmHg 
    • Chỉ số khúc xạ:24° (C=4, 6mol/L HCl)
    Điểm sáng:140,5°C
    PSA:89.34000 
    • Ngoại quan: bột tinh thể màu trắng
    • Mật độ: 1,57 g/cm3
    • Độ hòa tan trong nước:Hòa tan trong nước (543 mg/ml ở 20°C) và rượu.
    • Nhật ký P: 1.33980
    Khối lượng chính xác:132.089877630

    Sự chỉ rõ

    Mục kiểm tra
    Thông số kỹ thuật
    xét nghiệm 99,0-101,0%
    PH 5,0-6,0
    Truyền qua (T430) ≥98,0%
    Amoni(NH4)
    .00,02%
    Sunfat(SO4) .00,02%
    Sắt(Fe) 10PPM
    Asen 1PPM
    Axit amin khác tuân thủ
    Tổn thất khi sấy .20,20%
    Dư lượng khi đánh lửa .10,10%

    Sản phẩm sử dụng

    điều trị bệnh xơ gan, giúp khỏi bệnh và tăng cường thể lực. Dược phẩm trung gian, nghiên cứu sinh hóa, công thức kết hợp axit amin, nguyên liệu tổng hợp peptide. Tăng cường khả năng miễn dịch của con người, chống mệt mỏi, có lợi cho sức khỏe cơ thể con người.

    Đóng gói và lưu trữ

    Bưu kiện: 
    Trống 25kg/thùng hoặc theo yêu cầu của bạn.
    Lưu ý: Thành phần hóa học và kích thước có thể được tối ưu hóa theo yêu cầu của khách hàngc38ad3ec4177333741d5b744f90d82d4c5Địa lý vùng chứa

     Kho:
    Bảo quản thùng chứa đậy kín ở nơi khô ráo, thoáng mát và thông gió tốt. Bảo quản ngoài hộp đựng thực phẩm hoặc các vật liệu không tương thích.

    Sự bảo vệ an toàn

    Thận trọng trong việc bảo quản
    Xử lý ở nơi thông gió tốt. Mặc quần áo bảo hộ phù hợp. Tránh tiếp xúc với da và mắt. Tránh hình thành bụi và khí dung. Sử dụng các công cụ không phát ra tia lửa. Ngăn chặn cháy nổ do hơi phóng tĩnh điện.

    Leave Your Message