0102030405
Thuốc diệt cỏ hóa học Pyrazosulfuron-Ethyl CAS 93697-74-6
Của cải
• Độ nóng chảy:180-182°C
• Chiết suất: 1,44
•Điểm sáng:170°C
•PSA:172.01000
•PKA:12,06±0,70(Dự đoán)
• Ngoại hình: Bột lỏng màu trắng nhạt
• Tỉ trọng:1,55 g/cm3
• Nhiệt độ bảo quản: 0-6°C
• Độ hòa tan trong nước:DMSO (Hơi), Metanol (Hơi, Nóng)
• Nhật ký P:1.45910
•Khối lượng chính xác:414.09576811
Sự chỉ rõ
Sự chỉ rõ | CÔNG NGHỆ | 10WP | ||
| Vẻ bề ngoài | Bột tinh thể trắng | bột trắng | ||
| nội dung trí tuệ nhân tạo | 95 phút | 10±0,5 phút. | ||
| Nước% | 0,5 tối đa | 0,5 tối đa | ||
| Giá trị PH | 6-8 | 6-8 | ||
| Biến động% | Biến động% | - | ||
| Độ nhạy cảm% | - | 80 phút | ||
| Thời gian làm ướt | - | tối đa 60 | ||
| Độ mịn (lưới 45μm)% | - | 98 phút. | ||
Sản phẩm sử dụng
Pyrazosulfuron-ethyl là thuốc diệt cỏ được sử dụng chủ yếu trong nông nghiệp. Nó được sử dụng rộng rãi trên các cánh đồng lúa và vùng đất xung quanh lúa để kiểm soát sự phát triển của cỏ dại, từ đó làm tăng năng suất và chất lượng lúa. Pyrazosulfuron-ethyl đạt được tác dụng diệt cỏ bằng cách ức chế sự phát triển và quang hợp của cỏ dại. Tuy nhiên, cần phải tuân thủ các quy trình vận hành an toàn nghiêm ngặt khi sử dụng để đảm bảo an toàn cho con người và môi trường.
Đóng gói và lưu trữ
Bưu kiện:
Trống 25kg/thùng hoặc theo yêu cầu của bạn.
Lưu ý: Thành phần hóa học và kích thước có thể được tối ưu hóa theo yêu cầu của khách hàng

Kho:
Bảo quản thùng chứa đậy kín ở nơi khô ráo, thoáng mát và thông gió tốt. Bảo quản ngoài hộp đựng thực phẩm hoặc các vật liệu không tương thích.
Sự bảo vệ an toàn
Thận trọng trong việc bảo quản
Xử lý ở nơi thông gió tốt. Mặc quần áo bảo hộ phù hợp. Tránh tiếp xúc với da và mắt. Tránh hình thành bụi và khí dung. Sử dụng các công cụ không phát ra tia lửa. Ngăn chặn cháy nổ do hơi phóng tĩnh điện.












